Xem bảng xếp hạng theo tháng và năm:

Xếp hạng mặt vợt nữ tháng 6 năm 2026

  • Hạng 1
    DIGNICS 05
    DIGNICS 05 (Butterfly)
    • Tổng điểm:710p

  • Hạng 2
    HURRICANEⅢ NATIONAL RUBBER BLUE SPONGE
    HURRICANEⅢ NATIONAL RUBBER BLUE SPONGE (Nittaku)
    • Tổng điểm:650p

    Giá tiền:18,000 Yên(19,800 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 3
    Dignics 09C
    Dignics 09C (Butterfly)
    • Tổng điểm:614p

  • Hạng 4
    TENERGY 05
    TENERGY 05 (Butterfly)
    • Tổng điểm:362p

  • Hạng 5
    ZYRE-03
    ZYRE-03 (Butterfly)
    • Tổng điểm:339p

  • Hạng 6
    HYBRID K3
    HYBRID K3 (TIBHAR)
    • Tổng điểm:297p

    Giá tiền:8,100 Yên(8,910 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 7
    NUZN 55
    NUZN 55 (Andro)
    • Tổng điểm:290p

    Giá tiền:10,000 Yên(11,000 Yên đã bao gồm thuế)
    Các VĐV sử dụng: WINTER Sabine、 TAKAHASHI Bruna
  • Hạng 8
    TENERGY 05 HARD
    TENERGY 05 HARD (Butterfly)
    • Tổng điểm:260p

  • Hạng 9
    NEO HURRICANE 3
    NEO HURRICANE 3 (DHS)
    • Tổng điểm:250p

    Giá tiền:5,200 Yên(5,720 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 10
    TENERGY 64
    TENERGY 64 (Butterfly)
    • Tổng điểm:210p

  • Hạng 11
    DO Knuckle (Short pimples)
    DO Knuckle (Short pimples) (Nittaku)
    • Tổng điểm:210p

    Giá tiền:4,800 Yên(5,280 Yên đã bao gồm thuế)
    Các VĐV sử dụng: HASHIMOTO Honoka、 SATO Hitomi
  • Hạng 12
    Fastarc G-1
    Fastarc G-1 (Nittaku)
    • Tổng điểm:204p

    Giá tiền:6,800 Yên(7,480 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 13
    RASANTER R53
    RASANTER R53 (Andro)
    • Tổng điểm:190p

    Giá tiền:7,600 Yên(8,360 Yên đã bao gồm thuế)
    Các VĐV sử dụng: WINTER Sabine
  • Hạng 14
    OMEGA VII PRO
    OMEGA VII PRO (XIOM)
    • Tổng điểm:180p

    Giá tiền:6,700 Yên(7,370 Yên đã bao gồm thuế)
    Các VĐV sử dụng: NOMURA Moe
  • Hạng 15
    TENERGY 19
    TENERGY 19 (Butterfly)
    • Tổng điểm:150p

  • Hạng 16
    SWAT POWER SPIN
    SWAT POWER SPIN (VICTAS)
    • Tổng điểm:121p

    Giá tiền:4,400 Yên(4,840 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 17
    REDMONKEY Spin
    REDMONKEY Spin (Rallys)
    • Tổng điểm:120p

  • Hạng 18
    BLASTAC
    BLASTAC (Nittaku)
    • Tổng điểm:120p

    Giá tiền:5,200 Yên(5,720 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 19
    TENERGY 05 FX
    TENERGY 05 FX (Butterfly)
    • Tổng điểm:120p

  • Hạng 20
    VEGA X
    VEGA X (XIOM)
    • Tổng điểm:120p

    Giá tiền:5,000 Yên(5,500 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 21
    Carl P-4 OX
    Carl P-4 OX (VICTAS)
    • Tổng điểm:120p

    Giá tiền:4,200 Yên(4,620 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 22
    NUMBER 1
    NUMBER 1 (Dr.Neubauer)
    • Tổng điểm:120p

    Giá tiền:7,900 Yên(8,690 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 23
    Carl P-1R OX
    Carl P-1R OX (VICTAS)
    • Tổng điểm:120p

    Giá tiền:4,200 Yên(4,620 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 24
    HURRICANE8-80
    HURRICANE8-80 (Nittaku)
    • Tổng điểm:117p

    Giá tiền:6,000 Yên(6,600 Yên đã bao gồm thuế)
    Các VĐV sử dụng: SHIBATA Saki
  • Hạng 25
    Rozena
    Rozena (Butterfly)
    • Tổng điểm:117p

    Giá tiền:5,000 Yên(5,500 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 26
    FASTARC C1
    FASTARC C1 (Nittaku)
    • Tổng điểm:117p

    Giá tiền:6,600 Yên(7,260 Yên đã bao gồm thuế)
    Các VĐV sử dụng: AYANE Morita、 YOKO Hirano
  • Hạng 27
    XEGNA
    XEGNA (VICTAS)
    • Tổng điểm:115p

    Giá tiền:6,200 Yên(6,820 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 28
    DNA Dragon power 55
    DNA Dragon power 55 (STIGA)
    • Tổng điểm:110p

    Giá tiền:8,500 Yên(9,350 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 29
    DYNARYZ INFERNO
    DYNARYZ INFERNO (Joola)
    • Tổng điểm:110p

    Giá tiền:11,500 Yên(12,650 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 30
    OMEGAⅧ CHINA
    OMEGAⅧ CHINA (XIOM)
    • Tổng điểm:110p

    Giá tiền:8,800 Yên(9,680 Yên đã bao gồm thuế)
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. Trang cuối »