Mặt vợt

  • Mặt vợt phổ biến cho namXem thêm

    1. Dignics 09C
      Hạng 1 1,943p

      Dignics 09C (Butterfly)

    2. ZYRE-03
      Hạng 2 1,357p

      ZYRE-03 (Butterfly)

    3. NEO HURRICANE 3
      Hạng 3 1,005p

      NEO HURRICANE 3 (DHS)

  • Mặt vợt phổ biến cho nữXem thêm

    1. Dignics 09C
      Hạng 1 1,103p

      Dignics 09C (Butterfly)

    2. DIGNICS 05
      Hạng 2 917p

      DIGNICS 05 (Butterfly)

    3. HURRICANEⅢ NATIONAL RUBBER BLUE SPONGE
      Hạng 3 810p

      HURRICANEⅢ NATIONAL RUBBER BLUE SPONGE (Nittaku)

  • Mặt vợt trước phổ biếnXem thêm

    1. Dignics 09C
      Hạng 1 1,953p

      Dignics 09C (Butterfly)

    2. NEO HURRICANE 3
      Hạng 2 1,075p

      NEO HURRICANE 3 (DHS)

    3. HURRICANEⅢ NATIONAL RUBBER BLUE SPONGE
      Hạng 3 940p

      HURRICANEⅢ NATIONAL RUBBER BLUE SPONGE (Nittaku)

  • Mặt vợt sau phổ biếnXem thêm

    1. Dignics 09C
      Hạng 1 1,463p

      Dignics 09C (Butterfly)

    2. ZYRE-03
      Hạng 2 1,277p

      ZYRE-03 (Butterfly)

    3. DIGNICS 05
      Hạng 3 1,237p

      DIGNICS 05 (Butterfly)

  • Mặt vợt dưới 5,000 yênXem thêm

    1. SWATSPIN
      Hạng 1 588p

      SWATSPIN (VICTAS)

    2. Vega Europe
      Hạng 2 335p

      Vega Europe (XIOM)

    3. DO Knuckle (Short pimples)
      Hạng 3 310p

      DO Knuckle (Short pimples) (Nittaku)

      Người chơi sử dụng: SATO Hitomi, HASHIMOTO Honoka
  • Mặt vợt gai mềmXem thêm

    1. DO Knuckle (Short pimples)
      Hạng 1 310p

      DO Knuckle (Short pimples) (Nittaku)

      Người chơi sử dụng: SATO Hitomi, HASHIMOTO Honoka
    2. Super Spinpips Chop II
      Hạng 2 210p

      Super Spinpips Chop II (VICTAS)

      Người chơi sử dụng: SOMA Yumeno
    3. Moristo SP
      Hạng 3 200p

      Moristo SP (Nittaku)

  • Mặt vợt gai dài, chống xoay, một lớp, kích thước lớnXem thêm

    1. LINFORT POWER
      Hạng 1 240p

      LINFORT POWER (TIBHAR)

    2. PLARGE V
      Hạng 2 180p

      PLARGE V (JUIC)

    3. Carl P-4 OX
      Hạng 3 160p

      Carl P-4 OX (VICTAS)

      Người chơi sử dụng: KENYU Hiratsuka

Cốt vợt, Trang phục

  • Xếp hạng tổng hợp vợtXem thêm

    1. VISCARIA
      Hạng 1 650p

      VISCARIA (Butterfly)

    2. Timo Boll ALC
      Hạng 2 490p

      Timo Boll ALC (Butterfly)

    3. Fan Zhendong ALC
      Hạng 3 430p

      Fan Zhendong ALC (Butterfly)

  • Kiểu cầm Pen holderXem thêm

    1. TURBO300G
      Hạng 1 170p

      TURBO300G (KOKUTAKU)

    2. Mizutani Jun Major- CS
      Hạng 2 110p

      Mizutani Jun Major- CS (Butterfly)

    3. logue pro
      Hạng 3 110p

      logue pro (Andro)

  • Vợt dưới 10000 yenXem thêm

    1. TURBO300G
      Hạng 1 170p

      TURBO300G (KOKUTAKU)

    2. SK7 Classic
      Hạng 2 155p

      SK7 Classic (Butterfly)

    3. Endless
      Hạng 3 140p

      Endless (Nittaku)

  • Trang phục Nam & NữXem thêm

    1. limeral・shirt
      Hạng 1 130p

      limeral・shirt

    2. JUIC COSMO・RAY
      Hạng 2 120p

      JUIC COSMO・RAY

    3. HYPER J
      Hạng 3 60p

      HYPER J