Xem bảng xếp hạng theo tháng và năm:

Xếp hạng kiểu cầm Shakehand tháng 6 năm 2026

  • Hạng 121
    GROSSULAR
    GROSSULAR (Khác)
    Giá tiền:12,000 Yên(13,200 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 122
    LARGEGRANT
    LARGEGRANT (Nittaku)
    Giá tiền:13,000 Yên(14,300 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 123
    RESONATE GO
    RESONATE GO (Yasaka)
    Giá tiền:15,000 Yên(16,500 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 124
    RESONATE AI
    RESONATE AI (Yasaka)
    Giá tiền:18,000 Yên(19,800 Yên đã bao gồm thuế)
    Các VĐV sử dụng: YU Kayama、 TACHIKAWA Rin
  • Hạng 125
    MATADOR TEXA CARBON
    MATADOR TEXA CARBON (Dr.Neubauer)
    Giá tiền:18,000 Yên(19,800 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 126
    BANDA ALLROUND
    BANDA ALLROUND (STIGA)
    Giá tiền:5,300 Yên(5,830 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 127
    SOLO
    SOLO (XIOM)
  • Hạng 128
    LIBERTA GLORIOUS
    LIBERTA GLORIOUS (DARKER)
    Giá tiền:20,000 Yên(22,000 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 129
    HYBRID ZC inside
    HYBRID ZC inside (TIBHAR)
    Giá tiền:22,000 Yên(24,200 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 130
    HYBRID AC inside
    HYBRID AC inside (TIBHAR)
    Giá tiền:20,000 Yên(22,000 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 131
    REVOLDIA CNF
    REVOLDIA CNF (Butterfly)
    Giá tiền:35,000 Yên(38,500 Yên đã bao gồm thuế)
    Các VĐV sử dụng: DIAZ Melanie
  • Hạng 132
    Zephyr2
    Zephyr2 (Mizuno)
    Giá tiền:5,800 Yên(6,380 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 133
    ZETRO QUAD
    ZETRO QUAD (XIOM)
  • Hạng 134
    Ya
    Ya (Nittaku)
    Giá tiền:12,000 Yên(13,200 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 135
    Ofucharofu Legend carbon
    Ofucharofu Legend carbon (DONIC)
    Giá tiền:9,800 Yên(10,780 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 136
    ENERGY WOOD V2 WRB
    ENERGY WOOD V2 WRB (STIGA)
    Giá tiền:14,000 Yên(15,400 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 137
    P900
    P900 (AVALOX)
    Giá tiền:7,778 Yên(8,555 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 138
    Cybershape Allround Classic
    Cybershape Allround Classic (STIGA)
    Giá tiền:9,800 Yên(10,780 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 139
    RESONATE GI
    RESONATE GI (Yasaka)
    Giá tiền:15,000 Yên(16,500 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 140
    ARRESTER
    ARRESTER (Nittaku)
    Giá tiền:8,000 Yên(8,800 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 141
    TREIBER CI OFF
    TREIBER CI OFF (Andro)
    Giá tiền:14,000 Yên(15,400 Yên đã bao gồm thuế)
    Các VĐV sử dụng: ACHANTA Sharath Kamal
  • Hạng 142
    KA-SPEED
    KA-SPEED (Khác)
    Giá tiền:12,000 Yên(13,200 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 143
    cực S
    cực S (XIOM)
    Giá tiền:7,000 Yên(7,700 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 144
    HURRICANE LONG 3
    HURRICANE LONG 3 (DHS)
    Các VĐV sử dụng: Feng Tianwei、 Hao Shuai
  • Hạng 145
    C-Hack
    C-Hack (DARKER)
    Giá tiền:22,000 Yên(24,200 Yên đã bao gồm thuế)
    Các VĐV sử dụng: IWASAKI Eiko
  • Hạng 146
    MARK WOOD
    MARK WOOD (Yasaka)
    Giá tiền:6,600 Yên(7,260 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 147
    Pure carbon
    Pure carbon (Cornilleau)
    Giá tiền:20,000 Yên(22,000 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 148
    GLADIAS AR
    GLADIAS AR (VICTAS)
    Giá tiền:14,000 Yên(15,400 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 149
    LIBERTA SOLID AIM
    LIBERTA SOLID AIM (DARKER)
    Giá tiền:15,000 Yên(16,500 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 150
    LIBERTA ARCS
    LIBERTA ARCS (DARKER)
    Giá tiền:16,000 Yên(17,600 Yên đã bao gồm thuế)
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. Trang cuối »