Xem bảng xếp hạng theo tháng và năm:

Xếp hạng kiểu cầm Shakehand tháng 6 năm 2026

  • Hạng 181
    TREIBER CO OFF / S
    TREIBER CO OFF / S (Andro)
    Giá tiền:14,000 Yên(15,400 Yên đã bao gồm thuế)
    Các VĐV sử dụng: ORT Kilian
  • Hạng 182
    7P-2A.7t
    7P-2A.7t (DARKER)
    Giá tiền:18,000 Yên(19,800 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 183
    GORIKI DANSHI
    GORIKI DANSHI (Nittaku)
    Giá tiền:33,000 Yên(36,300 Yên đã bao gồm thuế)
    Các VĐV sử dụng: YAMAMURO Saya
  • Hạng 184
    Clipper-CR
    Clipper-CR (STIGA)
    Giá tiền:13,500 Yên(14,850 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 185
    TENALY ORIGINAL
    TENALY ORIGINAL (Nittaku)
    Giá tiền:8,000 Yên(8,800 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 186
    Amps Rugureon All play Senzo V1
    Amps Rugureon All play Senzo V1 (DONIC)
    Giá tiền:7,500 Yên(8,250 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 187
    Tray bar Gee off
    Tray bar Gee off (Andro)
    Giá tiền:13,000 Yên(14,300 Yên đã bao gồm thuế)
    Các VĐV sử dụng: KONECNY Tomas
  • Hạng 188
    Gatien Conquest
    Gatien Conquest (Cornilleau)
    Giá tiền:17,000 Yên(18,700 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 189
    Aero ALL +
    Aero ALL + (Cornilleau)
    Giá tiền:7,200 Yên(7,920 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 190
    Walnut Wood
    Walnut Wood (VICTAS)
    Giá tiền:8,400 Yên(9,240 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 191
    HURRICANE KING 3
    HURRICANE KING 3 (DHS)
  • Hạng 192
    HURRICANE LONG 2
    HURRICANE LONG 2 (DHS)
  • Hạng 193
    WANOKIWAMI REN
    WANOKIWAMI REN (Andro)
    Giá tiền:21,000 Yên(23,100 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 194
    Swat Power
    Swat Power (VICTAS)
    Giá tiền:12,000 Yên(13,200 Yên đã bao gồm thuế)
    Các VĐV sử dụng: RYOTARO Ogata
  • Hạng 195
    GORIKI SUPER DRIVE
    GORIKI SUPER DRIVE (Nittaku)
    Giá tiền:33,000 Yên(36,300 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 196
    Timber 7 off / S
    Timber 7 off / S (Andro)
    Giá tiền:7,500 Yên(8,250 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 197
    P700
    P700 (AVALOX)
    Giá tiền:7,223 Yên(7,945 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 198
    Walnut carbon
    Walnut carbon (TSP)
    Giá tiền:10,000 Yên(11,000 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 199
    CLIPPER WOOD
    CLIPPER WOOD (STIGA)
    Giá tiền:13,500 Yên(14,850 Yên đã bao gồm thuế)
    Các VĐV sử dụng: KYOKA Kato、 MAYUKA Taira
  • Hạng 200
    All-round S
    All-round S (XIOM)
    Giá tiền:6,800 Yên(7,480 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 201
    Waldner Senso Carbon
    Waldner Senso Carbon (DONIC)
    Giá tiền:11,500 Yên(12,650 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 202
    INFLECT
    INFLECT (Khác)
    Giá tiền:10,000 Yên(11,000 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 203
    Stradivarius
    Stradivarius (XIOM)
    Giá tiền:9,000 Yên(9,900 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 204
    Maze ADVANCE
    Maze ADVANCE (Butterfly)
    Giá tiền:5,700 Yên(6,270 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 205
    DEZEL
    DEZEL (VICTAS)
    Giá tiền:6,200 Yên(6,820 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 206
    LI QIAN
    LI QIAN (TIBHAR)
    Giá tiền:14,000 Yên(15,400 Yên đã bao gồm thuế)
    Các VĐV sử dụng: LI Qian
  • Hạng 207
    TRIBUS
    TRIBUS (Nittaku)
    Giá tiền:8,000 Yên(8,800 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 208
    BANDA OFFENSIVE
    BANDA OFFENSIVE (STIGA)
    Giá tiền:5,800 Yên(6,380 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 209
    KANTER FO OFF
    KANTER FO OFF (Andro)
    Giá tiền:11,000 Yên(12,100 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 210
    CS Seven tour off
    CS Seven tour off (Andro)
    Giá tiền:6,500 Yên(7,150 Yên đã bao gồm thuế)
    Các VĐV sử dụng: WU Jiaduo
  1. « Trang đầu
  2. 3
  3. 4
  4. 5
  5. 6
  6. 7
  7. 8
  8. 9
  9. 10
  10. 11
  11. Trang cuối »