Xếp hạng kiểu cầm Shakehand tháng 6 năm 2026
-
-
Hạng 151
- Attack S (XIOM)
Giá tiền:6,800 Yên(7,480 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 151
-
-
Hạng 152
- ZX-GEAR OUT (VICTAS)
Giá tiền:15,000 Yên(16,500 Yên đã bao gồm thuế)Các VĐV sử dụng: SEIYA Kishikawa、 SHODAI Sakane
-
Hạng 152
-
-
Hạng 153
- ZX-GEAR IN (VICTAS)
Giá tiền:15,000 Yên(16,500 Yên đã bao gồm thuế)Các VĐV sử dụng: SONE Kakeru
-
Hạng 153
-
-
Hạng 154
- CYBERSHAPE WOOD CWT (STIGA)
Giá tiền:23,000 Yên(25,300 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 154
-
-
Hạng 155
- LIBRA (TIBHAR)
Giá tiền:25,000 Yên(27,500 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 155
-
-
-
Hạng 156
- FORTINO PRO DC INSIDE (TIBHAR)
Giá tiền:22,000 Yên(24,200 Yên đã bao gồm thuế)Các VĐV sử dụng: TAKUYA Jin
-
Hạng 156
-
-
Hạng 157
- REINFORCE SI (Yasaka)
Giá tiền:10,000 Yên(11,000 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 157
-
-
Hạng 158
- MEBEAULE α (Yasaka)
Giá tiền:6,200 Yên(6,820 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 158
-
-
Hạng 159
- REINFORCE AC (Yasaka)
Giá tiền:10,000 Yên(11,000 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 159
-
-
Hạng 160
- KOKI NIWA (VICTAS)
Giá tiền:24,000 Yên(26,400 Yên đã bao gồm thuế)Các VĐV sử dụng: KOBAYASHI Ukyo
-
Hạng 160
-
-
-
Hạng 161
- RUIBA (AVALOX)
Giá tiền:8,704 Yên(9,574 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 161
-
-
Hạng 162
- P500 (AVALOX)
Giá tiền:6,389 Yên(7,027 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 162
-
-
Hạng 163
- KOJI MATSUSHITA ĐẶC BIỆT (VICTAS)
Giá tiền:14,400 Yên(15,840 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 163
-
-
Hạng 164
- GYOEN (Nittaku)
Giá tiền:18,000 Yên(19,800 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 164
-
-
Hạng 165
- LIBERTA SYNERGY PLUS (DARKER)
Giá tiền:19,000 Yên(20,900 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 165
-
-
-
Hạng 166
- LIBERTA SYNERGY (DARKER)
Giá tiền:17,000 Yên(18,700 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 166
-
-
Hạng 167
- ACOUSTIC CARBON (Nittaku)
Giá tiền:22,000 Yên(24,200 Yên đã bao gồm thuế)Các VĐV sử dụng: AYANE Morita
-
Hạng 167
-
-
Hạng 168
- ZX-GEAR FIBER (VICTAS)
Giá tiền:13,000 Yên(14,300 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 168
-
-
Hạng 169
- FORTIUS FT (Mizuno)
Giá tiền:8,000 Yên(8,800 Yên đã bao gồm thuế)Các VĐV sử dụng: YURIKA Taira
-
Hạng 169
-
-
Hạng 170
- Niwa Koki ZC Inner (VICTAS)
Giá tiền:28,000 Yên(30,800 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 170
-
-
-
Hạng 171
- Anders LIND Hexa Carbon (DONIC)
Giá tiền:14,000 Yên(15,400 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 171
-
-
Hạng 172
- OUTER FORCE ZLC (Butterfly)
Giá tiền:21,500 Yên(23,650 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 172
-
-
Hạng 173
- GLADIAS EX (VICTAS)
Giá tiền:14,000 Yên(15,400 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 173
-
-
Hạng 174
- ACOUSTIC CARBON G-REVISION (Nittaku)
Giá tiền:22,000 Yên(24,200 Yên đã bao gồm thuế)Các VĐV sử dụng: HOKUTO Koriyama
-
Hạng 174
-
-
Hạng 175
- HADRAW5 (Butterfly)
Giá tiền:8,000 Yên(8,800 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 175
-
-
-
Hạng 176
- TIMBER 5 ALL BLACK (Andro)
Giá tiền:6,500 Yên(7,150 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 176
-
-
Hạng 177
- ALTIUS COMBO (Mizuno)
Giá tiền:13,700 Yên(15,070 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 177
-
-
Hạng 178
- SwatSpeed (VICTAS)
Giá tiền:12,000 Yên(13,200 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 178
-
-
Hạng 179
- FORTINO PERFORMANCE (TIBHAR)
Giá tiền:15,000 Yên(16,500 Yên đã bao gồm thuế)Các VĐV sử dụng: TAZOE Hibiki
-
Hạng 179
-
-
Hạng 180
- DYNA SEVEN (VICTAS)
Giá tiền:9,600 Yên(10,560 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 180
-
Xếp hạng
Mặt vợt
- Tổng hợp
- Tổng hợp cho Nam
- Tổng hợp cho Nữ
- Dưới 5000 yen
- Mặt trước
- Mặt sau
- Mặt lồi
- Gai đơn, chống xoáy, gai dài
