Xem bảng xếp hạng theo tháng và năm:

Xếp hạng kiểu cầm Shakehand tháng 7 năm 2026

  • Hạng 181
    FORTINO PRO DC INSIDE
    FORTINO PRO DC INSIDE (TIBHAR)
    Giá tiền:22,000 Yên(24,200 Yên đã bao gồm thuế)
    Các VĐV sử dụng: TAKUYA Jin
  • Hạng 182
    REINFORCE SI
    REINFORCE SI (Yasaka)
    Giá tiền:10,000 Yên(11,000 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 183
    MEBEAULE α
    MEBEAULE α (Yasaka)
    Giá tiền:6,200 Yên(6,820 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 184
    REINFORCE AC
    REINFORCE AC (Yasaka)
    Giá tiền:10,000 Yên(11,000 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 185
    KOKI NIWA
    KOKI NIWA (VICTAS)
    Giá tiền:24,000 Yên(26,400 Yên đã bao gồm thuế)
    Các VĐV sử dụng: KOBAYASHI Ukyo
  • Hạng 186
    RUIBA
    RUIBA (AVALOX)
    Giá tiền:8,704 Yên(9,574 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 187
    P500
    P500 (AVALOX)
    Giá tiền:6,389 Yên(7,027 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 188
    KOJI MATSUSHITA ĐẶC BIỆT
    KOJI MATSUSHITA ĐẶC BIỆT (VICTAS)
    Giá tiền:14,400 Yên(15,840 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 189
    GYOEN
    GYOEN (Nittaku)
    Giá tiền:18,000 Yên(19,800 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 190
    LIBERTA SYNERGY PLUS
    LIBERTA SYNERGY PLUS (DARKER)
    Giá tiền:19,000 Yên(20,900 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 191
    LIBERTA SYNERGY
    LIBERTA SYNERGY (DARKER)
    Giá tiền:17,000 Yên(18,700 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 192
    ZX-GEAR FIBER
    ZX-GEAR FIBER (VICTAS)
    Giá tiền:13,000 Yên(14,300 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 193
    FORTIUS FT
    FORTIUS FT (Mizuno)
    Giá tiền:8,000 Yên(8,800 Yên đã bao gồm thuế)
    Các VĐV sử dụng: YURIKA Taira
  • Hạng 194
    INNERFORCE LAYER ALC.S
    INNERFORCE LAYER ALC.S (Butterfly)
    Giá tiền:15,000 Yên(16,500 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 195
    Niwa Koki ZC Inner
    Niwa Koki ZC Inner (VICTAS)
    Giá tiền:28,000 Yên(30,800 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 196
    OUTER FORCE ZLC
    OUTER FORCE ZLC (Butterfly)
    Giá tiền:21,500 Yên(23,650 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 197
    GLADIAS EX
    GLADIAS EX (VICTAS)
    Giá tiền:14,000 Yên(15,400 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 198
    HADRAW5
    HADRAW5 (Butterfly)
    Giá tiền:8,000 Yên(8,800 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 199
    TIMBER 5 ALL BLACK
    TIMBER 5 ALL BLACK (Andro)
    Giá tiền:6,500 Yên(7,150 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 200
    ALTIUS COMBO
    ALTIUS COMBO (Mizuno)
    Giá tiền:13,700 Yên(15,070 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 201
    SwatSpeed
    SwatSpeed (VICTAS)
    Giá tiền:12,000 Yên(13,200 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 202
    FORTINO PERFORMANCE
    FORTINO PERFORMANCE (TIBHAR)
    Giá tiền:15,000 Yên(16,500 Yên đã bao gồm thuế)
    Các VĐV sử dụng: TAZOE Hibiki
  • Hạng 203
    DYNA SEVEN
    DYNA SEVEN (VICTAS)
    Giá tiền:9,600 Yên(10,560 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 204
    7P-2A.7t
    7P-2A.7t (DARKER)
    Giá tiền:18,000 Yên(19,800 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 205
    GORIKI DANSHI
    GORIKI DANSHI (Nittaku)
    Giá tiền:33,000 Yên(36,300 Yên đã bao gồm thuế)
    Các VĐV sử dụng: YAMAMURO Saya
  • Hạng 206
    Clipper-CR
    Clipper-CR (STIGA)
    Giá tiền:13,500 Yên(14,850 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 207
    TENALY ORIGINAL
    TENALY ORIGINAL (Nittaku)
    Giá tiền:8,000 Yên(8,800 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 208
    Amps Rugureon All play Senzo V1
    Amps Rugureon All play Senzo V1 (DONIC)
    Giá tiền:7,500 Yên(8,250 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 209
    Tray bar Gee off
    Tray bar Gee off (Andro)
    Giá tiền:13,000 Yên(14,300 Yên đã bao gồm thuế)
    Các VĐV sử dụng: KONECNY Tomas
  • Hạng 210
    Gatien Conquest
    Gatien Conquest (Cornilleau)
    Giá tiền:17,000 Yên(18,700 Yên đã bao gồm thuế)
  1. « Trang đầu
  2. 3
  3. 4
  4. 5
  5. 6
  6. 7
  7. 8
  8. 9
  9. 10
  10. 11
  11. Trang cuối »