Xem bảng xếp hạng theo tháng và năm:

Xếp hạng kiểu cầm Shakehand tháng 4 năm 2026

  • Hạng 211
    Tray bar Gee off
    Tray bar Gee off (Andro)
    Giá tiền:13,000 Yên(14,300 Yên đã bao gồm thuế)
    Các VĐV sử dụng: KONECNY Tomas
  • Hạng 212
    Gatien Conquest
    Gatien Conquest (Cornilleau)
    Giá tiền:17,000 Yên(18,700 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 213
    Aero ALL +
    Aero ALL + (Cornilleau)
    Giá tiền:7,200 Yên(7,920 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 214
    Walnut Wood
    Walnut Wood (VICTAS)
    Giá tiền:8,400 Yên(9,240 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 215
    HURRICANE KING 3
    HURRICANE KING 3 (DHS)
  • Hạng 216
    HURRICANE LONG 2
    HURRICANE LONG 2 (DHS)
  • Hạng 217
    WANOKIWAMI REN
    WANOKIWAMI REN (Andro)
    Giá tiền:21,000 Yên(23,100 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 218
    Swat Power
    Swat Power (VICTAS)
    Giá tiền:12,000 Yên(13,200 Yên đã bao gồm thuế)
    Các VĐV sử dụng: RYOTARO Ogata
  • Hạng 219
    Timber 7 off / S
    Timber 7 off / S (Andro)
    Giá tiền:7,500 Yên(8,250 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 220
    P700
    P700 (AVALOX)
    Giá tiền:7,223 Yên(7,945 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 221
    Walnut carbon
    Walnut carbon (TSP)
    Giá tiền:10,000 Yên(11,000 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 222
    CLIPPER WOOD
    CLIPPER WOOD (STIGA)
    Giá tiền:13,500 Yên(14,850 Yên đã bao gồm thuế)
    Các VĐV sử dụng: KYOKA Kato、 MAYUKA Taira
  • Hạng 223
    All-round S
    All-round S (XIOM)
    Giá tiền:6,800 Yên(7,480 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 224
    SK7 Classic
    SK7 Classic (Butterfly)
    Giá tiền:6,800 Yên(7,480 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 225
    Waldner Senso Carbon
    Waldner Senso Carbon (DONIC)
    Giá tiền:11,500 Yên(12,650 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 226
    INFLECT
    INFLECT (Khác)
    Giá tiền:10,000 Yên(11,000 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 227
    LI QIAN
    LI QIAN (TIBHAR)
    Giá tiền:14,000 Yên(15,400 Yên đã bao gồm thuế)
    Các VĐV sử dụng: LI Qian
  • Hạng 228
    TRIBUS
    TRIBUS (Nittaku)
    Giá tiền:8,000 Yên(8,800 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 229
    BANDA OFFENSIVE
    BANDA OFFENSIVE (STIGA)
    Giá tiền:5,800 Yên(6,380 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 230
    KANTER FO OFF
    KANTER FO OFF (Andro)
    Giá tiền:11,000 Yên(12,100 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 231
    CS Seven tour off
    CS Seven tour off (Andro)
    Giá tiền:6,500 Yên(7,150 Yên đã bao gồm thuế)
    Các VĐV sử dụng: WU Jiaduo
  • Hạng 232
    Hayabusa ZXI
    Hayabusa ZXI (XIOM)
    Giá tiền:15,000 Yên(16,500 Yên đã bao gồm thuế)
    Các VĐV sử dụng: BERNADET Antoine
  • Hạng 233
    WANOKIWAMI AO
    WANOKIWAMI AO (Andro)
    Giá tiền:18,000 Yên(19,800 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 234
    CLIPPER CR WRB
    CLIPPER CR WRB (STIGA)
    Giá tiền:13,500 Yên(14,850 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 235
    BANDA CARBON
    BANDA CARBON (STIGA)
    Giá tiền:9,200 Yên(10,120 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 236
    TENALY ACOUSTIC CARBON INNER
    TENALY ACOUSTIC CARBON INNER (Nittaku)
    Giá tiền:22,000 Yên(24,200 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 237
    SPLINE N3
    SPLINE N3 (DARKER)
    Giá tiền:9,000 Yên(9,900 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 238
    AXELO
    AXELO (XIOM)
  • Hạng 239
    TITANIUM TURBO
    TITANIUM TURBO (JUIC)
    Giá tiền:18,000 Yên(19,800 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 240
    Vision soft carbon
    Vision soft carbon (Cornilleau)
    Giá tiền:13,000 Yên(14,300 Yên đã bao gồm thuế)
  1. « Trang đầu
  2. 4
  3. 5
  4. 6
  5. 7
  6. 8
  7. 9
  8. 10
  9. 11
  10. 12
  11. Trang cuối »