Xem bảng xếp hạng theo tháng và năm:

Xếp hạng kiểu cầm Shakehand tháng 9 năm 2026

  • Hạng 61
    OUTER FORCE CAF
    OUTER FORCE CAF (Butterfly)
    • Tổng điểm:90p

    Giá tiền:10,000 Yên(11,000 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 62
    Mizutani Jun ZLC
    Mizutani Jun ZLC (Butterfly)
    • Tổng điểm:90p

    Giá tiền:25,000 Yên(27,500 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 63
    athenes attack
    athenes attack (VICTAS)
    • Tổng điểm:90p

    Giá tiền:12,000 Yên(13,200 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 64
    Aruna Hinoki Carbon OFF
    Aruna Hinoki Carbon OFF (GEWO)
    • Tổng điểm:90p

  • Hạng 65
    Timoboll ZLC
    Timoboll ZLC (Butterfly)
    • Tổng điểm:90p

    Giá tiền:25,000 Yên(27,500 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 66
    Def play Senzo
    Def play Senzo (DONIC)
    • Tổng điểm:90p

    Giá tiền:8,000 Yên(8,800 Yên đã bao gồm thuế)
    Các VĐV sử dụng: SHIONO Masato、 USHIJIMA Seira
  • Hạng 67
    EARLEST7+
    EARLEST7+ (Yasaka)
    • Tổng điểm:90p

    Giá tiền:5,200 Yên(5,720 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 68
    FS-5
    FS-5 (Joola)
    • Tổng điểm:90p

    Giá tiền:6,000 Yên(6,600 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 69
    Zhang Jike Newera
    Zhang Jike Newera (DONIC)
    • Tổng điểm:90p

    Giá tiền:26,000 Yên(28,600 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 70
    Hugo Calderano ARY-c
    Hugo Calderano ARY-c (Joola)
    • Tổng điểm:90p

    Giá tiền:25,000 Yên(27,500 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 71
    INNERFORCE LAYER ZLC
    INNERFORCE LAYER ZLC (Butterfly)
    • Tổng điểm:80p

    Giá tiền:21,500 Yên(23,650 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 72
    DEZEL
    DEZEL (VICTAS)
    • Tổng điểm:80p

    Giá tiền:6,200 Yên(6,820 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 73
    FALCK W7
    FALCK W7 (Yasaka)
    • Tổng điểm:80p

    Giá tiền:8,000 Yên(8,800 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 74
    FALCIMA
    FALCIMA (Butterfly)
    • Tổng điểm:80p

    Giá tiền:6,000 Yên(6,600 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 75
    Thụy Điển CLASSIC
    Thụy Điển CLASSIC (Yasaka)
    • Tổng điểm:80p

    Giá tiền:6,300 Yên(6,930 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 76
    FLYATT CARBON α
    FLYATT CARBON α (Nittaku)
    • Tổng điểm:80p

    Giá tiền:7,800 Yên(8,580 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 77
    athenes carbon
    athenes carbon (VICTAS)
    • Tổng điểm:80p

    Giá tiền:15,000 Yên(16,500 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 78
    V-WOOD
    V-WOOD (VICTAS)
    • Tổng điểm:80p

    Giá tiền:4,100 Yên(4,510 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 79
    SYNTELIAC ZCO OFF/S
    SYNTELIAC ZCO OFF/S (Andro)
    • Tổng điểm:80p

    Giá tiền:27,000 Yên(29,700 Yên đã bao gồm thuế)
    Các VĐV sử dụng: PORET Thibault、 MA Yeongmin
  • Hạng 80
    Szocs Signature
    Szocs Signature (TIBHAR)
    • Tổng điểm:70p

    Giá tiền:10,000 Yên(11,000 Yên đã bao gồm thuế)
    Các VĐV sử dụng: SZOCS Bernadette
  • Hạng 81
    Mima Ito Carbon
    Mima Ito Carbon (Nittaku)
    • Tổng điểm:70p

    Giá tiền:25,000 Yên(27,500 Yên đã bao gồm thuế)
    Các VĐV sử dụng: ITO Mima
  • Hạng 82
    Nuytinck
    Nuytinck (TIBHAR)
    • Tổng điểm:70p

    Giá tiền:21,000 Yên(23,100 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 83
    SYNTELIAC VCO OFF
    SYNTELIAC VCO OFF (Andro)
    • Tổng điểm:70p

    Giá tiền:24,000 Yên(26,400 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 84
    Mizutani Jun Major
    Mizutani Jun Major (Butterfly)
    • Tổng điểm:70p

    Giá tiền:5,500 Yên(6,050 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 85
    NEVES WOOD
    NEVES WOOD (Nittaku)
    • Tổng điểm:70p

    Giá tiền:12,000 Yên(13,200 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 86
    CLASSIC ALLROUND
    CLASSIC ALLROUND (DONIC)
    • Tổng điểm:70p

    Giá tiền:14,000 Yên(15,400 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 87
    Freitas ALC
    Freitas ALC (Butterfly)
    • Tổng điểm:60p

    Giá tiền:18,000 Yên(19,800 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 88
    TITAN
    TITAN (Dr.Neubauer)
    • Tổng điểm:60p

    Giá tiền:58,800 Yên(64,680 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 89
    MK carbon
    MK carbon (TIBHAR)
    • Tổng điểm:50p

    Giá tiền:25,000 Yên(27,500 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 90
    樊振東 ZLC
    樊振東 ZLC (Butterfly)
    • Tổng điểm:40p

    Giá tiền:25,000 Yên(27,500 Yên đã bao gồm thuế)
    Các VĐV sử dụng: HEO Yerim、 KASAHARA Hiromitsu
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. Trang cuối »