Xếp hạng kiểu cầm Shakehand tháng 8 năm 2026
-
-
Hạng 211
- 7P-2A.7t (DARKER)
Giá tiền:18,000 Yên(19,800 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 211
-
-
Hạng 212
- GORIKI DANSHI (Nittaku)
Giá tiền:33,000 Yên(36,300 Yên đã bao gồm thuế)Các VĐV sử dụng: YAMAMURO Saya
-
Hạng 212
-
-
Hạng 213
- Clipper-CR (STIGA)
Giá tiền:13,500 Yên(14,850 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 213
-
-
Hạng 214
- TENALY ORIGINAL (Nittaku)
Giá tiền:8,000 Yên(8,800 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 214
-
-
Hạng 215
- Amps Rugureon All play Senzo V1 (DONIC)
Giá tiền:7,500 Yên(8,250 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 215
-
-
-
Hạng 216
- Tray bar Gee off (Andro)
Giá tiền:13,000 Yên(14,300 Yên đã bao gồm thuế)Các VĐV sử dụng: KONECNY Tomas
-
Hạng 216
-
-
Hạng 217
- Gatien Conquest (Cornilleau)
Giá tiền:17,000 Yên(18,700 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 217
-
-
Hạng 218
- Aero ALL + (Cornilleau)
Giá tiền:7,200 Yên(7,920 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 218
-
-
Hạng 219
- Walnut Wood (VICTAS)
Giá tiền:8,400 Yên(9,240 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 219
-
-
-
Hạng 222
- WANOKIWAMI REN (Andro)
Giá tiền:21,000 Yên(23,100 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 222
-
-
Hạng 223
- GORIKI SUPER DRIVE (Nittaku)
Giá tiền:33,000 Yên(36,300 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 223
-
-
Hạng 224
- P700 (AVALOX)
Giá tiền:7,223 Yên(7,945 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 224
-
-
Hạng 225
- Walnut carbon (TSP)
Giá tiền:10,000 Yên(11,000 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 225
-
-
-
Hạng 226
- CLIPPER WOOD (STIGA)
Giá tiền:13,500 Yên(14,850 Yên đã bao gồm thuế)Các VĐV sử dụng: KYOKA Kato、 MAYUKA Taira
-
Hạng 226
-
-
Hạng 227
- All-round S (XIOM)
Giá tiền:6,800 Yên(7,480 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 227
-
-
Hạng 228
- Waldner Senso Carbon (DONIC)
Giá tiền:11,500 Yên(12,650 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 228
-
-
Hạng 229
- INFLECT (Khác)
Giá tiền:10,000 Yên(11,000 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 229
-
-
Hạng 230
- Stradivarius (XIOM)
Giá tiền:9,000 Yên(9,900 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 230
-
-
-
Hạng 231
- SK Carbon (Butterfly)
Giá tiền:7,800 Yên(8,580 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 231
-
-
Hạng 232
- LI QIAN (TIBHAR)
Giá tiền:14,000 Yên(15,400 Yên đã bao gồm thuế)Các VĐV sử dụng: LI Qian
-
Hạng 232
-
-
Hạng 233
- TRIBUS (Nittaku)
Giá tiền:8,000 Yên(8,800 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 233
-
-
Hạng 234
- BANDA OFFENSIVE (STIGA)
Giá tiền:5,800 Yên(6,380 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 234
-
-
Hạng 235
- KANTER FO OFF (Andro)
Giá tiền:11,000 Yên(12,100 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 235
-
-
-
Hạng 236
- CS Seven tour off (Andro)
Giá tiền:6,500 Yên(7,150 Yên đã bao gồm thuế)Các VĐV sử dụng: WU Jiaduo
-
Hạng 236
-
-
Hạng 237
- Hayabusa ZXI (XIOM)
Giá tiền:15,000 Yên(16,500 Yên đã bao gồm thuế)Các VĐV sử dụng: BERNADET Antoine
-
Hạng 237
-
-
Hạng 238
- WANOKIWAMI AO (Andro)
Giá tiền:18,000 Yên(19,800 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 238
-
-
Hạng 239
- CLIPPER CR WRB (STIGA)
Giá tiền:13,500 Yên(14,850 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 239
-
-
Hạng 240
- PURE (STIGA)
Giá tiền:12,000 Yên(13,200 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 240
-
Xếp hạng
Mặt vợt
- Tổng hợp
- Tổng hợp cho Nam
- Tổng hợp cho Nữ
- Dưới 5000 yen
- Mặt trước
- Mặt sau
- Mặt lồi
- Gai đơn, chống xoáy, gai dài
