Xếp hạng kiểu cầm Shakehand tháng 1 năm 2025
-
-
Hạng 211
- REINFORCE SI (Yasaka)
Giá tiền:10,000 Yên(11,000 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 211
-
-
Hạng 212
- ZHANG ZIKE ZLC (Butterfly)
Giá tiền:25,000 Yên(27,500 Yên đã bao gồm thuế)Các VĐV sử dụng: Chiang Hung-Chieh、 HORIKAWA Atsuhiro
-
Hạng 212
-
-
Hạng 213
- REINFORCE AC (Yasaka)
Giá tiền:10,000 Yên(11,000 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 213
-
-
Hạng 214
- ZX-GEAR IN (VICTAS)
Giá tiền:15,000 Yên(16,500 Yên đã bao gồm thuế)Các VĐV sử dụng: SONE Kakeru
-
Hạng 214
-
-
Hạng 215
- ICE CREAM AZX i (XIOM)
Giá tiền:22,000 Yên(24,200 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 215
-
-
-
Hạng 216
- RUIBA (AVALOX)
Giá tiền:8,704 Yên(9,574 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 216
-
-
Hạng 217
- P500 (AVALOX)
Giá tiền:6,389 Yên(7,027 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 217
-
-
Hạng 218
- MA LIN CARBON (Yasaka)
Giá tiền:9,000 Yên(9,900 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 218
-
-
Hạng 219
- LIBERTA SYNERGY PLUS (DARKER)
Giá tiền:19,000 Yên(20,900 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 219
-
-
Hạng 220
- LIBERTA SYNERGY (DARKER)
Giá tiền:17,000 Yên(18,700 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 220
-
-
-
Hạng 221
- Fortius FT ver.D (Mizuno)
Giá tiền:15,800 Yên(17,380 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 221
-
-
Hạng 222
- ACOUSTIC CARBON (Nittaku)
Giá tiền:20,000 Yên(22,000 Yên đã bao gồm thuế)Các VĐV sử dụng: AYANE Morita
-
Hạng 222
-
-
Hạng 223
- FORTIUS FT (Mizuno)
Giá tiền:8,000 Yên(8,800 Yên đã bao gồm thuế)Các VĐV sử dụng: YURIKA Taira
-
Hạng 223
-
-
Hạng 224
- ACOUSTIC CARBON G-REVISION (Nittaku)
Giá tiền:20,000 Yên(22,000 Yên đã bao gồm thuế)Các VĐV sử dụng: HOKUTO Koriyama
-
Hạng 224
-
-
Hạng 225
- TEZZO Guardian (Joola)
Giá tiền:9,200 Yên(10,120 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 225
-
-
-
Hạng 226
- ALTIUS COMBO (Mizuno)
Giá tiền:13,700 Yên(15,070 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 226
-
-
Hạng 227
- SwatSpeed (VICTAS)
Giá tiền:12,000 Yên(13,200 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 227
-
-
Hạng 228
- VYZARYZ FREEZE (Joola)
Giá tiền:28,000 Yên(30,800 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 228
-
-
Hạng 229
- FORTINO PRO (TIBHAR)
Giá tiền:25,000 Yên(27,500 Yên đã bao gồm thuế)Các VĐV sử dụng: SAMSONOV Vladimir
-
Hạng 229
-
-
Hạng 230
- TIMO BOLL CAF (Butterfly)
Giá tiền:7,500 Yên(8,250 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 230
-
-
-
Hạng 231
- TREIBER CO OFF / S (Andro)
Giá tiền:14,000 Yên(15,400 Yên đã bao gồm thuế)Các VĐV sử dụng: ORT Kilian
-
Hạng 231
-
-
Hạng 232
- TP LIGNA CO OFF (Andro)
Giá tiền:21,000 Yên(23,100 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 232
-
-
Hạng 233
- 7P-2A.7t (DARKER)
Giá tiền:18,000 Yên(19,800 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 233
-
-
Hạng 234
- MEBEAULE α (Yasaka)
Giá tiền:5,800 Yên(6,380 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 234
-
-
Hạng 235
- Clipper-CR (STIGA)
Giá tiền:13,500 Yên(14,850 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 235
-
-
-
Hạng 236
- TAKUSHO (Armstrong)
Giá tiền:6,000 Yên(6,600 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 236
-
-
Hạng 237
- GORIKI SUPER DRIVE (Nittaku)
Giá tiền:33,000 Yên(36,300 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 237
-
-
Hạng 238
- TENALY ORIGINAL (Nittaku)
Giá tiền:8,000 Yên(8,800 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 238
-
-
Hạng 239
- Amps Rugureon All play Senzo V1 (DONIC)
Giá tiền:5,500 Yên(6,050 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 239
-
-
Hạng 240
- Waldner CFZ (DONIC)
Giá tiền:18,000 Yên(19,800 Yên đã bao gồm thuế)
-
Hạng 240
-
Xếp hạng
Mặt vợt
- Tổng hợp
- Tổng hợp cho Nam
- Tổng hợp cho Nữ
- Dưới 5000 yen
- Mặt trước
- Mặt sau
- Mặt lồi
- Gai đơn, chống xoáy, gai dài