Xem bảng xếp hạng theo tháng và năm:

Xếp hạng kiểu cầm Shakehand tháng 5 năm 2026

  • Hạng 241
    DIODE PRO
    DIODE PRO (Butterfly)
    Giá tiền:8,000 Yên(8,800 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 242
    TESURA
    TESURA (Nittaku)
    Giá tiền:5,800 Yên(6,380 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 243
    Cybershape Clipper
    Cybershape Clipper (STIGA)
    Giá tiền:15,000 Yên(16,500 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 244
    WALLAC II
    WALLAC II (JUIC)
    Giá tiền:15,000 Yên(16,500 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 245
    Septear
    Septear (Nittaku)
    Giá tiền:12,000 Yên(13,200 Yên đã bao gồm thuế)
    Các VĐV sử dụng: LAY Jian Fang
  • Hạng 246
    HURRICANE XIA
    HURRICANE XIA (DHS)
  • Hạng 247
    Arusunoba
    Arusunoba (VICTAS)
    Giá tiền:7,200 Yên(7,920 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 248
    Super Blade Neo
    Super Blade Neo (TSP)
    Giá tiền:9,000 Yên(9,900 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 249
    Offensive reflex system
    Offensive reflex system (TSP)
    Giá tiền:6,800 Yên(7,480 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 250
    Waldner Senzo carbon JO SHAPE
    Waldner Senzo carbon JO SHAPE (DONIC)
    Giá tiền:12,500 Yên(13,750 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 251
    CLIPPER WOOD WRB
    CLIPPER WOOD WRB (STIGA)
    Giá tiền:13,500 Yên(14,850 Yên đã bao gồm thuế)
    Các VĐV sử dụng: WANG Zengyi
  • Hạng 252
    Awards offensive
    Awards offensive (VICTAS)
    Giá tiền:8,400 Yên(9,240 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 253
    Ovtcharov Senso V1
    Ovtcharov Senso V1 (DONIC)
    Giá tiền:7,500 Yên(8,250 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 254
    HURRICANE HAO
    HURRICANE HAO (DHS)
  • Hạng 255
    FIRE FALL FC
    FIRE FALL FC (VICTAS)
    Giá tiền:12,000 Yên(13,200 Yên đã bao gồm thuế)
    Các VĐV sử dụng: NATSUMI Nakahata
  • Hạng 256
    FIRE FALL AC
    FIRE FALL AC (VICTAS)
    Giá tiền:12,000 Yên(13,200 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 257
    ARCBOLT
    ARCBOLT (Nittaku)
    Giá tiền:13,000 Yên(14,300 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 258
    Engent.
    Engent. (Nittaku)
    Giá tiền:6,200 Yên(6,820 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 259
    PROSPIRE 7 OFF
    PROSPIRE 7 OFF (Andro)
    Giá tiền:8,200 Yên(9,020 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 260
    GLADIAS HA
    GLADIAS HA (VICTAS)
    Giá tiền:14,000 Yên(15,400 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 261
    THE SEVEN
    THE SEVEN (Dr. YAng)
    Giá tiền:17,000 Yên(18,700 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 262
    ESCUDER 2
    ESCUDER 2 (Nittaku)
    Giá tiền:10,000 Yên(11,000 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 263
    MAGIC WALL 2
    MAGIC WALL 2 (Khác)
    Giá tiền:15,000 Yên(16,500 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 264
    TENACITY WOOD
    TENACITY WOOD (Yasaka)
    Giá tiền:7,000 Yên(7,700 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 265
    ALTIUS OUTER
    ALTIUS OUTER (Mizuno)
    Giá tiền:13,700 Yên(15,070 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 266
    ALTIUS INNER
    ALTIUS INNER (Mizuno)
    Giá tiền:13,700 Yên(15,070 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 267
    LEBESSON
    LEBESSON (TIBHAR)
    Giá tiền:7,000 Yên(7,700 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 268
    TRIBUS CARBON
    TRIBUS CARBON (Nittaku)
    Giá tiền:8,500 Yên(9,350 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 269
    BRONZITE
    BRONZITE (Khác)
    Giá tiền:6,800 Yên(7,480 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 270
    YK ORIGINAL Ⅲ
    YK ORIGINAL Ⅲ (Yasaka)
    Giá tiền:5,000 Yên(5,500 Yên đã bao gồm thuế)
  1. « Trang đầu
  2. 5
  3. 6
  4. 7
  5. 8
  6. 9
  7. 10
  8. 11
  9. 12
  10. 13
  11. Trang cuối »