Xem bảng xếp hạng theo tháng và năm:

Xếp hạng vợt Dưới 10000 yen tháng 4 năm 2026

  • Hạng 121
    XSTAR V
    XSTAR V (Butterfly)
    Giá tiền:3,500 Yên(3,850 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 122
    TIMBER 5 OFF
    TIMBER 5 OFF (Andro)
    Giá tiền:6,500 Yên(7,150 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 123
    SK Carbon - CS
    SK Carbon - CS (Butterfly)
    Giá tiền:7,800 Yên(8,580 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 124
    TB5α
    TB5α (Butterfly)
    Giá tiền:4,500 Yên(4,950 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 125
    Ratika
    Ratika (Nittaku)
    Giá tiền:6,500 Yên(7,150 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 126
    Kasumi Basic
    Kasumi Basic (Nittaku)
    Giá tiền:5,500 Yên(6,050 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 127
    SWEDEN GUARDIAN
    SWEDEN GUARDIAN (Yasaka)
    Giá tiền:7,500 Yên(8,250 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 128
    Trinity carbon
    Trinity carbon (TSP)
    Giá tiền:6,800 Yên(7,480 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 129
    ALTIUS ST5
    ALTIUS ST5 (Mizuno)
    Giá tiền:6,500 Yên(7,150 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 130
    V-BLACK
    V-BLACK (VICTAS)
    Giá tiền:5,100 Yên(5,610 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 131
    TIMBER 5 OFF LOẠI INVERTED
    TIMBER 5 OFF LOẠI INVERTED (Andro)
    Giá tiền:8,500 Yên(9,350 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 132
    SPLINE D1
    SPLINE D1 (DARKER)
    Giá tiền:10,000 Yên(11,000 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 133
    WFS cao, S (vuông)
    WFS cao, S (vuông) (TSP)
    Giá tiền:9,000 Yên(9,900 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 134
    Mizuno Valour
    Mizuno Valour (Mizuno)
    Giá tiền:7,800 Yên(8,580 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 135
    WFS cao SR (loại tròn) tương ứng hai mặt
    WFS cao SR (loại tròn) tương ứng hai mặt (TSP)
    Giá tiền:9,000 Yên(9,900 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 136
    Amstrong Phoenix CN kiểu penhold
    Amstrong Phoenix CN kiểu penhold (Armstrong)
    Giá tiền:7,500 Yên(8,250 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 137
    Haddorou · JPV-R
    Haddorou · JPV-R (Butterfly)
    Giá tiền:9,500 Yên(10,450 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 138
    Super defensive
    Super defensive (VICTAS)
    Giá tiền:9,000 Yên(9,900 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 139
    TSP Section
    TSP Section (TSP)
    Giá tiền:3,500 Yên(3,850 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 140
    AWARD V OFFENSIVE
    AWARD V OFFENSIVE (VICTAS)
    Giá tiền:8,000 Yên(8,800 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 141
    MK AllROUND
    MK AllROUND (TIBHAR)
    Giá tiền:7,500 Yên(8,250 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 142
    DYNA FIVE
    DYNA FIVE (VICTAS)
    Giá tiền:8,400 Yên(9,240 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 143
    TIMO BOLL CAF - CS
    TIMO BOLL CAF - CS (Butterfly)
    Giá tiền:7,500 Yên(8,250 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 144
    KA7 PLUS
    KA7 PLUS (Khác)
    Giá tiền:7,300 Yên(8,030 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 145
    CANALDY 2
    CANALDY 2 (Nittaku)
    Giá tiền:4,800 Yên(5,280 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 146
    WINGLIGHT
    WINGLIGHT (Nittaku)
    Giá tiền:6,000 Yên(6,600 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 147
    Fortius FT5
    Fortius FT5 (Mizuno)
    Giá tiền:7,100 Yên(7,810 Yên đã bao gồm thuế)
    Các VĐV sử dụng: RYUSUKE Karube
  • Hạng 148
    Andro CSV (ALL+)
    Andro CSV (ALL+) (Andro)
    Giá tiền:5,500 Yên(6,050 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 149
    Andro CS7 Pro (OFF)
    Andro CS7 Pro (OFF) (Andro)
    Giá tiền:5,800 Yên(6,380 Yên đã bao gồm thuế)
  • Hạng 150
    Endless
    Endless (Nittaku)
    Giá tiền:4,500 Yên(4,950 Yên đã bao gồm thuế)
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. Trang cuối »